纬地经天

wěi dì jīng tiānvĩ địa kinh thiên

Hán Việt: vĩ địa kinh thiên · Pinyin: wěi dì jīng tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

经、纬:织物的竖线叫“经”,横线叫“纬”,比喻规划。规划天地。形容人的才能极大,能做非常伟大的事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

治理國家或經營規劃宏遠事業。參見「經天緯地」條。唐.李翰〈鳳閣王侍郎傳論贊〉:「開物成務,緯地經天,則齊中書監尚書令太尉南昌文獻公其人也。」

Cấu tạo: 緯 (vĩ) + 地 (địa) + 經 (kinh) + 天 (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓治理国家。

Từ liên quan

Gần nghĩa

经天纬地 · 經天緯地 · 緯地經天