纯净

chún jìngthuần tịnh

Hán Việt: thuần tịnh · Pinyin: chún jìng

Tổng quan

trong veo; tinh khiết; nguyên chất; trong trẻo; trong lành; thuần chủng; trong sạch; thuần khiết. nước trong veo, nhìn thấu suốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

不含杂质; 单纯洁净:~的水,看起来是透明的; 使纯净:优美的音乐可以~人们的灵魂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

純粹潔淨。如:「人應隨時保持心性純淨。」

Cấu tạo: 純 (thuần) + 淨 (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 純淨的水,看起來是透明的。
  • Biên soạn 純凈 húnjìng* s.v. pure; clean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純粹潔淨。如:「人應隨時保持心性純淨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不含杂质; 单纯洁净:~的水,看起来是透明的; 使纯净:优美的音乐可以~人们的灵魂。

Eng

  • Cihui pure; clean; unmixed
  • Tần suất từ 純凈 húnjìng* s.v. pure; clean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清白 · 纯真