纯真
thuần chân
Hán Việt: thuần chân · Pinyin: chún zhēn
Tổng quan
hồn nhiên; trong sáng chân thật; ngờ nghệch; khờ dại; ngây thơ; chất phác. trong sáng chân thật; hồn nhiên ngây thơ
纯洁真诚:~无邪。
1.純正,純一。 2.純潔真摯。如:「這些孩子純真的笑容真是可愛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (人名)譯曰真人。見名義集二。☸ 純真無邪。
- Biên soạn 純真 húnzhēn s.v. pure; sincere
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.純正,純一。 2.純潔真摯。如:「這些孩子純真的笑容真是可愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纯洁真诚:~无邪。
Eng
- JMdict pure
- JMdict innocent
- JMdict naive
- JMdict unspoilt
- JMdict pure-hearted
- Cihui innocent and unaffected; pure and unadulterated
ja
- JMdict 純真(じゅんしん)