純正
thuần chánh
Hán Việt: thuần chánh · Pinyin: chún zhèng
Tổng quan
thuần khiết | không pha tạp | (về động cơ,...) thật thà 1. thuần tuý; chính gốc。純粹。 他說的是純正的普通話。 nó nói tiếng phổ thông thuần tuý. 2. trong sáng; đúng đắn。純潔正當。 他的動機是純正的。 động cơ của nó trong sáng.
Nghĩa
Việt
- Cihui thuần khiết | không pha tạp | (về động cơ,...) thật thà 1. thuần tuý; chính gốc。純粹。 他說的是純正的普通話。 nó nói tiếng phổ thông thuần tuý. 2. trong sáng; đúng đắn。純潔正當。 他的動機是純正的。 động cơ của nó trong sáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精純不雜。如:「思想純正」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「崔瑗七厲,植義純正。」《歧路燈》第一○回:「譚、婁純正儒者,那得意于下里巴人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纯粹:他说的是~的普通话;纯洁正当:动机~。
Eng
- CC-CEDICT pure|unadulterated|(of motives etc) honest
- Cihui pure; unadulterated; (of motives etc) honest
ja
- JMdict pure|genuine|real|pure (of a subject of study; as opposed to applied, practical, etc.)|genuine (parts, accessories, etc.)