纯正
thuần chánh
Hán Việt: thuần chánh · Pinyin: chún zhèng
Tổng quan
thuần tuý; chính gốc. nó nói tiếng phổ thông thuần tuý.; trong sáng; đúng đắn. động cơ của nó trong sáng
纯粹:他说的是~的普通话; 纯洁正当:动机~。
精純不雜。如:「思想純正」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「崔瑗七厲,植義純正。」《歧路燈》第一○回:「譚、婁純正儒者,那得意于下里巴人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuần khiết
- VietPhrases thuần tuý; chính gốc; trong sáng; đúng đắn
- VietPhrases xác thật
- Biên soạn 純正 húnzhèng s.v. 1. pure; unadulterated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精純不雜。如:「思想純正」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「崔瑗七厲,植義純正。」《歧路燈》第一○回:「譚、婁純正儒者,那得意于下里巴人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纯粹:他说的是~的普通话; 纯洁正当:动机~。
Eng
- JMdict pure
- JMdict genuine
- JMdict real
- JMdict pure (of a subject of study; as opposed to applied, practical, etc.)
- JMdict genuine (parts, accessories, etc.)
- Cihui pure; unadulterated; (of motives etc) honest
- Tần suất từ 純正 húnzhèng s.v. 1. pure; unadulterated , Tā ¹cāo yī kòu ∼ de Pǔtōnghuà. He speaks pure Mandarin. 2. honest; sincere
Đức
- Handedict rein
ja
- JMdict 純正(じゅんせい)