纲目
cương mục
Hán Việt: cương mục · Pinyin: gāng mù
Tổng quan
đề cương: kế hoạch/đề mục/mục lục/bảng tóm tắt/bảng trích yếu
大纲和细目:拟定调查~, 《本草~》。
1.事物的大綱與細目。《南史.卷七二.文學傳.鍾嶸傳》:「時齊明帝躬親細務,綱目亦密。於是郡縣及六署九府常行職事,莫不爭自啟聞,取決詔敕。」 2.泛指書的大綱與細目,常條列於編首,以備查索。
Nghĩa
Việt
- Cihui đề cương: kế hoạch/đề mục/mục lục/bảng tóm tắt/bảng trích yếu
- Tần suất từ kế hoạch; đề mục; mục lục; bảng tóm tắt; bảng trích yếu
- Biên soạn 1. detailed outline (of a subject)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大纲和细目:拟定调查~, 《本草~》。
Eng
- Cihui 綱目 āngmù n. 1. detailed outline (of a subject); Běn cǎo ∼ Compendium of Materia Medica 2. table of contents M:¹tiáo/³xiàng
- Tần suất từ n. 1. detailed outline (of a subject) , Běn cǎo ∼ [i]Compendium of Materia Medica[/i] 2. table of contents M:¹tiáo/³xiàng