纲要

gāng yàocương yếu

Hán Việt: cương yếu · Pinyin: gāng yào

Tổng quan

đề cương. anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị.; đại cương (thường dùng làm tên sách hoặc văn kiện). 《農業發展綱要》 đại cương về phát triển nông nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

提纲:他把问题写成~,准备在会议上提出讨论; 概要(多用于书名或文件名):《农业发展~》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.綱領及要旨。如:「教材綱要」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「然洽聞之士,宜撮綱要。」《隋書.卷一八.律曆志下》:「疏而不漏,綱要克舉。」 2.書籍或法令的總綱大要。如:「地方自治綱要」。

Cấu tạo: 綱 (cương) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tổng quan, đại cương chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập chương trình; cương yêu/cương yếu: điểm chính/đề cương/đại cương; đề cương; đại cương
  • Biên soạn 綱要 gāngyào n. outline; compendium

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.綱領及要旨。如:「教材綱要」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「然洽聞之士,宜撮綱要。」《隋書.卷一八.律曆志下》:「疏而不漏,綱要克舉。」 2.書籍或法令的總綱大要。如:「地方自治綱要」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提纲:他把问题写成~,准备在会议上提出讨论; 概要(多用于书名或文件名):《农业发展~》。

Eng

  • JMdict elements
  • JMdict essentials
  • JMdict outline
  • Cihui outline; essential points
  • Tần suất từ 綱要 gāngyào n. outline; compendium , Yīngyǔ yǔfǎ ∼ [i]Essentials of English Grammar[/i], , ►See also Gāngyào

Đức

  • Handedict Skizze, Abriss, Grundriss, Gliederung

ja

  • JMdict 綱要(こうよう)

other

  • Nguồn khác Phần chủ chốt của sự vật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大纲 · 概要 · 纲目 · 纲领

Từ trái nghĩa

细目