綱要
cương yếu
Hán Việt: cương yếu · Pinyin: gāng yào
Tổng quan
đề cương | điểm cốt yếu hần chủ chốt của sự vật. cương yếu cương yếu ☆Phần chủ chốt của sự vật. 1. đề cương。提綱。 他把問題寫成綱要,準備在會議上提出討論。 anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị. 2. đại cương (thường dùng làm tên sách hoặc văn kiện)。概要(多用作書名或文件名)。 《農業發展綱要》 đại cương về phát triển nông nghiệp.
Nghĩa
Việt
- Cihui cương yếu cương yếu ☆Phần chủ chốt của sự vật.
- Cihui đề cương | điểm cốt yếu hần chủ chốt của sự vật. cương yếu cương yếu ☆Phần chủ chốt của sự vật. 1. đề cương。提綱。 他把問題寫成綱要,準備在會議上提出討論。 anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị. 2. đại cương (thường dùng làm tên sách hoặc văn kiện)。概要(多用作書名或文件名)。 《…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.綱領及要旨。如:「教材綱要」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「然洽聞之士,宜撮綱要。」《隋書.卷一八.律曆志下》:「疏而不漏,綱要克舉。」 2.書籍或法令的總綱大要。如:「地方自治綱要」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提纲:他把问题写成~,准备在会议上提出讨论;概要(多用于书名或文件名):《农业发展~》。
Eng
- CC-CEDICT outline|essential points
- Cihui outline; essential points
ja
- JMdict elements|essentials|outline