綱領

gāng lǐng cương lĩnh

Hán Việt: cương lĩnh · Pinyin: gāng lǐng

Tổng quan

chương trình (tức là kế hoạch hành động) | nguyên tắc chỉ đạo ái giềng lưới và cái cổ áo, chỉ phần cốt yếu. cương lĩnh cương lĩnh ☆Cái giềng lưới và cái cổ áo, chỉ phần cốt yếu. 1. cương lĩnh; chính cương。政府、政黨、社團根據自己在一定時期內的任務而規定的奮鬥目標和行動步驟。 政治綱領 cương lĩnh chính trị 2. nguyên tắc chỉ đạo。泛指起指導作用的原則。 綱領性文件 văn kiện có tính chất chỉ đạo

Cấu tạo: (cương) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cương lĩnh cương lĩnh ☆Cái giềng lưới và cái cổ áo, chỉ phần cốt yếu.
  • Cihui chương trình (tức là kế hoạch hành động) | nguyên tắc chỉ đạo ái giềng lưới và cái cổ áo, chỉ phần cốt yếu. cương lĩnh cương lĩnh ☆Cái giềng lưới và cái cổ áo, chỉ phần cốt yếu. 1. cương lĩnh; chính cương。政府、政黨、社團根據自己在一定時期內的任務而規定的奮鬥目標和行動步驟。 政治綱領 cương lĩnh chính trị 2. nguyên tắc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總綱要領。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「文以辨潔為能,不以繁縟為巧;事以明覈為美,不以深隱為奇;此綱領之大要也。」《紅樓夢》第六回:「竟如亂麻一般,並無個頭緒可作綱領。」 2.政黨或團體的工作目標及行動步驟。如:「建國綱領」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政府、政党、社团根据自己在一定时期内的任务而规定的奋斗目标和行动步骤:政治~;泛指起指导作用的原则:~性文件。

Eng

  • CC-CEDICT program (i.e. plan of action)|guiding principle
  • Cihui program (i.e. plan of action); guiding principle

ja

  • JMdict general plan|main points|summary|platform (e.g. for a campaign)|mission statement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原则 · 大纲 · 纲目 · 纲要

Từ trái nghĩa

细目