納蘭性德

nà lán xìng dé nạp lan tính đức

Hán Việt: nạp lan tính đức · Pinyin: nà lán xìng dé

Tổng quan

Nalan Xingde (1655-1685), nhà thơ dân tộc Mãn Châu thời nhà Thanh

Cấu tạo: (nạp) + (lan) + (tính) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nalan Xingde (1655-1685), nhà thơ dân tộc Mãn Châu thời nhà Thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1654~1685)初名成德,字容若,世稱「成容若」。清滿洲正黃旗人。為大學士明珠之子。善書能詩,尤工填詞,著有《飲水詞》、《側帽詞》、《通志堂文集》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代词人。原名成德,字容若,号楞伽山人;满洲正黄旗人。大学士明珠长子。康熙年间进士。授三等侍卫,后升为一等。其词风格清新,多有新意,不落旧套。有《通志堂集》,另有单行本词集《纳兰词》。

Eng

  • CC-CEDICT Nalan Xingde (1655-1685), Manchu ethnic Qing dynasty poet
  • Cihui Nalan Xingde (1655-1685), Manchu ethnic Qing dynasty poet