納新吐故
nạp tân thổ cố
Hán Việt: nạp tân thổ cố · Pinyin: nà xīn tǔ gù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指人呼吸时,吐出浊气,吸进新鲜空气。现多用来比喻扬弃旧的、不好的,吸收新的,好的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹吐故纳新。吸入新鲜的吐弃陈旧的。语出《庄子.刻意》"吹呴呼吸,吐故纳新。"