納諫如流

nà jiàn rú liú nạp gián như lưu

Hán Việt: nạp gián như lưu · Pinyin: nà jiàn rú liú

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (gián) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纳:采纳,接受;谏:旧指规劝君主或尊长,使改正错误;如流:迅速。接受劝谏就像流水那样自然。形容非常乐意听取别人意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 纳采纳,接受;谏旧指规劝君主或尊长,使改正错误;如流迅速。接受劝谏就像流水那样自然。形容非常乐意听取别人意见。

Eng

  • Cihui 納諫如流 àjiànrúliú f.e. <wr.> modest enough to take counsel with anyone