納貢稱臣

nà gòng chēng chén nạp cống xưng thần

Hán Việt: nạp cống xưng thần · Pinyin: nà gòng chēng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (cống) + (xưng) + (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缴纳贡品,自称为臣下。后来也用以比喻心悦诚服,甘拜下风。
  • Tân Hoa Tự Điển 缴纳贡品,自称为臣下◇来也用以比喻心悦诚服,甘拜下风。