縱情
túng tình
Hán Việt: túng tình · Pinyin: zòng qíng
Tổng quan
thỏa sức theo ý mình tận tình; thoả thích; tràn trề; tha hồ; mặc sức。盡情。 縱情歡樂 tràn trề niềm vui; tha hồ vui vẻ. 縱情歌唱 mặc sức ca hát.
Nghĩa
Việt
- Cihui thỏa sức theo ý mình tận tình; thoả thích; tràn trề; tha hồ; mặc sức。盡情。 縱情歡樂 tràn trề niềm vui; tha hồ vui vẻ. 縱情歌唱 mặc sức ca hát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡情放縱。唐.魏徵〈論時政疏〉:「既得志,則縱情以傲物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽情,不加限制、约束纵情欢呼。
Eng
- CC-CEDICT to your heart's content
- Cihui to your heart's content