纵情

zòng qíngtúng tình

Hán Việt: túng tình · Pinyin: zòng qíng

Tổng quan

tận tình; thoả thích; tràn trề; tha hồ; mặc sức. 縱情歡樂 tràn trề niềm vui; tha hồ vui vẻ. 縱情歌唱 mặc sức ca hát

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽情,不加限制、约束纵情欢呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盡情放縱。唐.魏徵〈論時政疏〉:「既得志,則縱情以傲物。」

Cấu tạo: 縱 (túng) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 縱情歡樂 縱情歌唱
  • Tần suất từ sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...), cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng, cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...), sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung, (săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó), đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán,(đùa cợt) mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái), tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi, gây hỗn loạn, làm náo…
  • Biên soạn to one's heart's content; as one pleases

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡情放縱。唐.魏徵〈論時政疏〉:「既得志,則縱情以傲物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽情,不加限制、约束纵情欢呼。

Eng

  • Cihui to your heart's content
  • Tần suất từ adv. to one's heart's content; as one pleases , Wǒmen ∼ gēchàng. We sang to our heart's content. ◆v. indulge (oneself) in , ∼ jiǔsè indulge oneself in wine and sensuality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽情 · 恣意