恣意

zì yìtứ ý

Hán Việt: tứ ý · Pinyin: zì yì

Tổng quan

bừa bãi; làm liều; mặc sức; tuỳ tiện. 恣意妄為 tha hồ làm bậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放纵,肆意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

縱心、任意。《列子.周穆王》:「遊燕宮觀,恣意所欲,其樂無比。」南唐.李煜〈菩薩蠻.花明月黯籠輕霧〉詞:「奴為出來難,教郎恣意憐。」

Cấu tạo: 恣 (tứ) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kiềm chế
  • Cihui không bị ràng buộc
  • Cihui liều lĩnh
  • Biên soạn 恣意 zìyì* adv. recklessly; willfully ◆v.p. unscrupulous; unbridled

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱心、任意。《列子.周穆王》:「遊燕宮觀,恣意所欲,其樂無比。」南唐.李煜〈菩薩蠻.花明月黯籠輕霧〉詞:「奴為出來難,教郎恣意憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放纵,肆意。
  • Kaggle Zh-Vi arbitrariness

Eng

  • JMdict arbitrariness
  • JMdict self-will
  • JMdict whim
  • Cihui without restraint; unbridled; reckless

Đức

  • Handedict eigenmächtig

ja

  • JMdict 恣意(しい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任意 · 纵情 · 肆意