纵横交贯

zòng héng jiāo guàntúng hoành giao quán

Hán Việt: túng hoành giao quán · Pinyin: zòng héng jiāo guàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

横的竖的交叉在一起。也形容情况复杂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事物眾多或錯縱複雜。如:「面對縱橫交貫的史料,要探源釐清,誠屬不易。」也作「縱橫交錯」。

Cấu tạo: 縱 (túng) + 橫 (hoành) + 交 (giao) + 貫 (quán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横的竖的交叉在一起。也形容情况复杂。

Từ liên quan

Gần nghĩa

纵横驰骋 · 纵横天下 · 纵横交错 · 纵横捭阖 · 縱橫捭闔 · 纵横字谜 · 纵横字 · 纵横家