纵横交错

zòng héng jiāo cuòtúng hoành giao thác

Hán Việt: túng hoành giao thác · Pinyin: zòng héng jiāo cuò

Tổng quan

đan chéo (thành ngữ) đan chéo; đan xen。互相交叉。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容多种事物或情况交叉错杂的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事物眾多或錯縱複雜。宋.呂祖謙《東萊博議.卷一一.秦取梁新里》:「陪洙泗之席者,入耳皆德音,縱橫交錯無非此理。」也作「縱橫交貫」。

Cấu tạo: 縱 (túng) + 橫 (hoành) + 交 (giao) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đan chéo (thành ngữ) đan chéo; đan xen。互相交叉。
  • Biên soạn 1. crisscross; a crisscross pattern 2. a very complicated situation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容多种事物或情况交叉错杂的样子。

Eng

  • Cihui criss-crossed (idiom)

Đức

  • Handedict kreuz und quer durchziehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

纵横驰骋 · 纵横天下 · 纵横捭阖 · 交错结合 · 交错饰纹 · 交错骨的 · 縱橫捭闔 · 纵横字谜