縱橫馳騁

zòng héng chí chěng túng hoành trì sính

Hán Việt: túng hoành trì sính · Pinyin: zòng héng chí chěng

Tổng quan

đi ngang dọc | hoạt động không bị cản trở khắp cả nước tung hoành ngang dọc; tả xung hữu đột。縱:南北方向;橫:東西方向;馳騁:放開馬快跑。形容往來奔馳,沒有阻擋,也指英勇戰鬥,所嚮無敵。

Cấu tạo: (túng) + (hoành) + (trì) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ngang dọc | hoạt động không bị cản trở khắp cả nước tung hoành ngang dọc; tả xung hữu đột。縱:南北方向;橫:東西方向;馳騁:放開馬快跑。形容往來奔馳,沒有阻擋,也指英勇戰鬥,所嚮無敵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵:南北方向;横:东西方向;驰骋:纵马疾驰。不受阻挡地往来奔驰。形容英勇战斗,所向无敌。也比喻写作上才思奔放,意到笔随。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓放开马往来奔驰,毫无阻挡。 2.引申指军队所向无敌。 3.比喻在文艺创作上不受约束,尽情发挥。
  • Tân Hoa Tự Điển 纵南北方向;横东西方向;驰骋纵马疾驰。不受阻挡地往来奔驰。形容英勇战斗,所向无敌。也比喻写作上才思奔放,意到笔随。

Eng

  • CC-CEDICT to criss-cross|to run unhindered across the whole country
  • Cihui to criss-cross; to run unhindered across the whole country