縱虎歸山

zòng hǔ guī shān túng hổ quy san

Hán Việt: túng hổ quy san · Pinyin: zòng hǔ guī shān

Tổng quan

ngh. thả hổ về rừng | (ví von) tích tụ tai họa tương lai thả hổ về rừng; dại dột giúp cho kẻ ác có điều kiện để hoành hành。比喻放走敵人,留下禍根。也說放虎歸山。

Cấu tạo: (túng) + (hổ) + (quy) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. thả hổ về rừng | (ví von) tích tụ tai họa tương lai thả hổ về rừng; dại dột giúp cho kẻ ác có điều kiện để hoành hành。比喻放走敵人,留下禍根。也說放虎歸山。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把老虎放回山去。比喻把坏人放回老巢,留下祸根。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把老虎放回山去。比喻放走凶强的敌人,留下祸根。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to let the tiger return to the mountain; fig. to store up future calamities
  • Cihui lit. to let the tiger return to the mountain; fig. to store up future calamities