綸巾羽扇

guān jīn yǔ shàn luân cân vũ phiến

Hán Việt: luân cân vũ phiến · Pinyin: guān jīn yǔ shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (luân) + (cân) + (vũ) + (phiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿着羽毛扇子,戴着青丝绶的头巾。形容态度从容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头戴纶巾,手持羽扇。多用以形容飘逸潇洒或儒雅风流的风度。