纷扰
phân nhiễu
Hán Việt: phân nhiễu · Pinyin: fēn rǎo
Tổng quan
hỗn loạn; rối bời. 內心紛擾 trong lòng rối bời 世事紛擾 thế sự rối bời
混乱内心~ㄧ世事~。
混亂、凌亂。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「交易紛擾,百姓不寧。」《三國演義》第二九回:「方今漢室傾危,四方紛擾。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ tình trạng hỗn độn (về chính trị...), sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch), đống lộn xộn; phân nhiễu: hỗn loạn/rối bời; rối bời
- Biên soạn confusion; turmoil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混亂、凌亂。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「交易紛擾,百姓不寧。」《三國演義》第二九回:「方今漢室傾危,四方紛擾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混乱内心~ㄧ世事~。
Eng
- JMdict disturbance
- JMdict trouble
- JMdict dispute
- Cihui turmoil; unrest; disturbance
- Tần suất từ n. confusion; turmoil
ja
- JMdict 紛擾(ふんじょう)
other
- Nguồn khác Rối loạn, lộn xộn