紛擾

fēn rǎo phân nhiễu

Hán Việt: phân nhiễu · Pinyin: fēn rǎo

Tổng quan

hỗn loạn | bất ổn | xáo trộn ối loạn, lộn xộn. phân nhiễu phân nhiễu ☆Rối loạn, lộn xộn. hỗn loạn; rối bời。混亂。 內心紛擾 trong lòng rối bời 世事紛擾 thế sự rối bời

Cấu tạo: (phân) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân nhiễu phân nhiễu ☆Rối loạn, lộn xộn.
  • Cihui hỗn loạn | bất ổn | xáo trộn ối loạn, lộn xộn. phân nhiễu phân nhiễu ☆Rối loạn, lộn xộn. hỗn loạn; rối bời。混亂。 內心紛擾 trong lòng rối bời 世事紛擾 thế sự rối bời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混亂、凌亂。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「交易紛擾,百姓不寧。」《三國演義》第二九回:「方今漢室傾危,四方紛擾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混乱内心~ㄧ世事~。

Eng

  • CC-CEDICT turmoil|unrest|disturbance
  • Cihui turmoil; unrest; disturbance

ja

  • JMdict disturbance|trouble|dispute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扰攘 · 纷乱

Từ trái nghĩa

宁静 · 安和 · 安宁