扰攘
nhiễu nhương
Hán Việt: nhiễu nhương · Pinyin: rǎo rǎng
Tổng quan
nhiễu nhương; hỗn loạn; rối loạn. chiến tranh hỗn loạn
1.亦作"扰穰"。 2.忙乱; 匆忙。 3.混乱; 骚乱。
紛亂。《漢書.卷二一.律曆志上》:「戰國擾攘,秦兼天下。」《三國演義》第二○回:「今四海擾攘之時,正當借田獵以講武。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn bustling ◆v. create trouble; disturb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紛亂。《漢書.卷二一.律曆志上》:「戰國擾攘,秦兼天下。」《三國演義》第二○回:「今四海擾攘之時,正當借田獵以講武。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"扰穰"。 2.忙乱; 匆忙。 3.混乱; 骚乱。
Eng
- Cihui bustling; to create trouble; to disturb
other
- Nguồn khác Rối loạn, xáo trộn