紙上譚兵

zhǐ shàng tán bīng chỉ thượng đàm binh

Hán Việt: chỉ thượng đàm binh · Pinyin: zhǐ shàng tán bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thượng) + (đàm) + (binh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在纸面上谈论打仗。比喻空谈理论,不能解决实际问题。也比喻空谈不能成为现实。同“纸上谈兵”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"纸上谈兵"。