纸张作废率
chỉ trương tác phế suất
Hán Việt: chỉ trương tác phế suất · Pinyin: zhǐ zhāng zuò fèi lǜ
Tổng quan
Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 張 (trương) + 作 (tác) + 廢 (phế) + 率 (suất)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tỉ lệ giấy hỏng
Đức
- Handedict Makulatur, Makulaturanfall (S, Druckw)