紙板做的

chỉ bản tố đích

Hán Việt: chỉ bản tố đích

Tổng quan

bìa cứng; giấy bồi, (thông tục) quân bài; danh thiếp; vé xe lửa, (định ngữ) bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh

Cấu tạo: (chỉ) + (bản) + (tố) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìa cứng; giấy bồi, (thông tục) quân bài; danh thiếp; vé xe lửa, (định ngữ) bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh