紙漿狀的

chỉ tương trạng đích

Hán Việt: chỉ tương trạng đích

Tổng quan

mềm nhão, có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây) mềm nhão, có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây)

Cấu tạo: (chỉ) + 漿 (tương) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mềm nhão, có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây) mềm nhão, có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây)