紋絲不動
văn ti bất động
Hán Việt: văn ti bất động · Pinyin: wén sī bù dòng
Tổng quan
không nhúc nhích một chút nào (thành ngữ) không chút sứt mẻ; không nhúc nhích tí nào。一點兒也不動。 連下了幾鎬,那塊凍土還紋絲不動。 giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhúc nhích một chút nào (thành ngữ) không chút sứt mẻ; không nhúc nhích tí nào。一點兒也不動。 連下了幾鎬,那塊凍土還紋絲不動。 giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一点儿也不动。形容没有丝毫改变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容一点儿没有动。
Eng
- CC-CEDICT to not move a single jot (idiom)
- Cihui to not move a single jot (idiom)