線性規劃

xiàn xìng guī huà tuyến tính quy hoạch

Hán Việt: tuyến tính quy hoạch · Pinyin: xiàn xìng guī huà

Tổng quan

lập trình tuyến tính quy hoạch tuyến tính (một nhánh của vận trù học)。運籌學的一個分支,利用圖表等演示作業的程序,求得如何以最少的人力、物力完成最多的任務的科學方法。線性規劃可以解決車輛合理調度、物資合理調撥、勞動力 合理安排、土地種植面積合理分配等問題。

Cấu tạo: (tuyến) + (tính) + (quy) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập trình tuyến tính quy hoạch tuyến tính (một nhánh của vận trù học)。運籌學的一個分支,利用圖表等演示作業的程序,求得如何以最少的人力、物力完成最多的任務的科學方法。線性規劃可以解決車輛合理調度、物資合理調撥、勞動力 合理安排、土地種植面積合理分配等問題。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以數學方法來研究如何在有限的人力、物力資源和市場的限制下,以最少的支出,得到最大收益的方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规划论的一个重要分支。主要研究在线性约束条件下,求线性函数的最小值或最大值问题。其数学基础是代数学中的线性等式理论和几何学中的凸多面体理论。若约束条件和目标函数是非线性的,则称为非线性规划。

Eng

  • CC-CEDICT linear programming
  • Cihui linear programming