练习剑术

luyện tập kiếm thuật

Hán Việt: luyện tập kiếm thuật

Tổng quan

hàng rào, thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận, lá chắn, nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp, (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành, vào hùa với người thắng cuộc, trung lập, chẳng đứng về bên nào, nhảy rào, vượt rào (ngựa), đánh kiếm, đấu kiếm, lảng tránh, đánh trống lảng, buôn bán của ăn cắp, ((thường) + in, about, round, up) rào lại, đắp luỹ (cho kiên cố), ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ, ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được

Cấu tạo: 練 (luyện) + 習 (tập) + 劍 (kiếm) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tập kiếm

Từ liên quan

Gần nghĩa

练习曲集 · 练习比赛 · 剑术家 · 剑术师 · 练习册 · 练习场 · 练习曲 · 练习本