练习生

liàn xí shēngluyện tập sanh

Hán Việt: luyện tập sanh · Pinyin: liàn xí shēng

Tổng quan

người cải tiến, người cải thiện, người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn), chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn) võ sĩ trẻ đang tập dượ

新华 · Tân Hoa Đại lục

機關、銀行等僱用的非正式職員。如:「她白天在銀行當練習生。」

Cấu tạo: 練 (luyện) + 習 (tập) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhân viên tập sự
  • Google Alex v6 thực tập sinh
  • Tần suất từ người cải tiến, người cải thiện, người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn), chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn) võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện, thực tập sinh
  • Biên soạn 練習生 iànxíshēng n. 1. apprentice 2. trainee M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機關、銀行等僱用的非正式職員。如:「她白天在銀行當練習生。」

Eng

  • JMdict student
  • JMdict trainee
  • Cihui 練習生 iànxíshēng n. 1. apprentice 2. trainee M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 練習生 iànxíshēng n. 1. apprentice 2. trainee M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Auszubildende

ja

  • JMdict 練習生(れんしゅうせい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

养成工