养成工

yǎng chéng gōngdưỡng thành công

Hán Việt: dưỡng thành công · Pinyin: yǎng chéng gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指旧时纺织厂内尚未熟悉生产技术﹑处于学习阶段的童工。工厂只给饭吃,不发工资。养成之期满,须在厂劳动数年,厂方付最低工资,不得中途离厂。

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 成 (thành) + 工 (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指旧时纺织厂内尚未熟悉生产技术﹑处于学习阶段的童工。工厂只给饭吃,不发工资。养成之期满,须在厂劳动数年,厂方付最低工资,不得中途离厂。

Từ liên quan

Gần nghĩa

养成所 · 养成 · 养成习惯 · 養成 · 養成工 · 养成教育 · 养成…习惯