細水長流

xì shuǐ cháng liú tế thủy trường lưu

Hán Việt: tế thủy trường lưu · Pinyin: xì shuǐ cháng liú

Tổng quan

nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi | nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa | làm việc đều đặn từng chút một 1. sử dụng tiết kiệm thì dùng được lâu; nước chảy nhỏ thì dòng chảy sẽ dài (ví với việc dùng ít thì lâu hết, sử dụng sức người, sức của tiết kiệm thì không lúc nào thiếu)。比喻節約使用財物或人力,使經常不缺。 2. làm một ít và kiên trì làm mãi; khe nhỏ sông dài (ví với làm đều đều, từng tí một không bao…

Cấu tạo: (tế) + (thủy) + (trường) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi | nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa | làm việc đều đặn từng chút một 1. sử dụng tiết kiệm thì dùng được lâu; nước chảy nhỏ thì dòng chảy sẽ dài (ví với việc dùng ít thì lâu hết, sử dụng sức người, sức của tiết kiệm thì không lúc nào…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻节约使用财物,使经常不缺用。也比喻一点一滴不间断地做某件事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻循序渐进,持续不断地做细水长流,持之以恒,才能学好一门技能|爸爸,您身体不好,要劳逸结合,细水长流,才能做更多的事。②比喻节省使用财物,保持长期不缺量入为出,细水长流|勤俭节约,细水长流。

Eng

  • CC-CEDICT lit. thin streams flow forever|fig. economy will get you a long way|to work steadily at something little by little
  • Cihui lit. thin streams flow forever; fig. economy will get you a long way; to work steadily at something little by little