細流

xì liú tế lưu

Hán Việt: tế lưu · Pinyin: xì liú

Tổng quan

suối nhỏ dòng suối nhỏ, chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ dòng suối nhỏ, rãnh suối nhỏ, ngòi nhỏ tia nhỏ, dòng nhỏ (nước), làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...), dần dần lộ ra (tin tức)

Cấu tạo: (tế) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suối nhỏ dòng suối nhỏ, chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ dòng suối nhỏ, rãnh suối nhỏ, ngòi nhỏ tia nhỏ, dòng nhỏ (nước), làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...), dần dần lộ ra (tin tức)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小溪,小水流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小溪,小水流。

Eng

  • Cihui 細流 ìliú n. trickle; small creek M:²dào ◆v. trickle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

巨流 · 洪流