終身教育

zhōng shēn jiào yù chung thân giáo dục

Hán Việt: chung thân giáo dục · Pinyin: zhōng shēn jiào yù

Tổng quan

Cấu tạo: (chung) + (thân) + (giáo) + (dục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人们在一生中所受到的各种培养的总和。包括教育体系的各个阶段和各种方式,既有学校教育,又有社会教育;既有正规教育,也有非正规教育。主张在每一个人需要的时刻以最好的方式提供必要的知识和技能。终身教育思想成为很多国家教育改革的指导方针。

Eng

  • Cihui 終身教育 hōngshēn jiàoyù n. lifelong education