經史子集
kinh sử tử tập
Hán Việt: kinh sử tử tập · Pinyin: jīng shǐ zǐ jí
Tổng quan
kinh, sử, tử, tập
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh, sử, tử, tập
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经:经书,指儒家经典著作;史:史书,即正史;子:先秦百家著作;集:文集,即诗词汇编。泛指我国古代典籍。
- Tân Hoa Tự Điển 我国传统的图书分类法,把所有图书划分为经、史、子、集四大类,称为四部。经部包括儒家经传和小学方面的书。史部包括各种历史书,也包括地理书。子部包括诸子百家的著作。集部包括诗、文、词、赋等。
Eng
- Cihui 經史子集 īng-shǐ-zǐ-jí n. <trad.> classics, history, philosophers, literary collections (four divisions of Chinese bibliography)