經常來往
kinh thường lai vãng
Hán Việt: kinh thường lai vãng
Tổng quan
thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán, (pháp lý) giảm (hình phạt, tội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm), (điện học) đảo mạch, chuyển mạch
Nghĩa
Việt
- Cihui thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán, (pháp lý) giảm (hình phạt, tội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm), (điện học) đảo mạch, chuyển mạch