經濟主義

jīng jì zhǔ yì kinh tể chủ nghĩa

Hán Việt: kinh tể chủ nghĩa · Pinyin: jīng jì zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa kinh tế

Cấu tạo: (kinh) + (tể) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa kinh tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以追求眼前经济利益为特征的机会主义思潮。产生于19世纪末。认为无产阶级的主要任务是进行经济斗争,反对进行推翻资产阶级制度的斗争,否认建立统一的马克思主义政党的必要性。

Eng

  • Cihui 經濟主義 īngjìzhǔyì n. economism