经济作物

jīng jì zuò wùkinh tể tác vật

Hán Việt: kinh tể tác vật · Pinyin: jīng jì zuò wù

Tổng quan

TÁC VẬT cây công nghiệp; cây kinh tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

供给工业原料的农作物,如棉花、烟草、甘蔗等。也叫技术作物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

主要為輕工業提供原料的農作物。如纖維作物、油料作物及糖料作物等。也稱為「技術作物」。

Cấu tạo: 經 (kinh) + 濟 (tể) + 作 (tác) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây trồng thương mại (kinh tế) cây công nghiệp; cây kinh tế。供給工業原料的農作物,如棉花、煙草、甘蔗等。也叫技術作物。
  • Biên soạn industrial/cash crop M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要為輕工業提供原料的農作物。如纖維作物、油料作物及糖料作物等。也稱為「技術作物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供给工业原料的农作物,如棉花、烟草、甘蔗等。也叫技术作物。

Eng

  • Cihui cash crop (economics)

Đức

  • Handedict Verkaufsgetreide, Verkaufsgemüse (im Gegensatz zu Anbau für Eigenbedarf), Cash Crop (S, Agrar)

Từ liên quan

Gần nghĩa

經濟主義 · 經濟昆蟲 · 經濟核算 · 經濟雜交 · 经济上的 · 经济主义 · 经济体制 · 经济体系