经济情况的研究
kinh tể tình huống đích nghiên cứu
Hán Việt: kinh tể tình huống đích nghiên cứu · Pinyin: jīng jì qíng kuàng de yán jiū
Tổng quan
Cấu tạo: 經 (kinh) + 濟 (tể) + 情 (tình) + 況 (huống) + 的 (đích) + 研 (nghiên) + 究 (cứu)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghiên cứu kinh tế
Đức
- Handedict Konjunkturforschung