经济计量学

kinh tể kế lượng học

Hán Việt: kinh tể kế lượng học

Tổng quan

(Econ) Môn kinh tế lượng.+ Một nghành của thống kê học liên quan tới kiểm nghiệm các giả thuyết kinh tế và ước tính các tham số kinh tế chủ yế thông qua phương pháp HỒI QUY BỘI SỐ, mặc dù đôi khi thôn

Cấu tạo: 經 (kinh) + 濟 (tể) + 計 (kế) + 量 (lượng) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh tế lượng
  • Tần suất từ (Econ) Môn kinh tế lượng.+ Một nghành của thống kê học liên quan tới kiểm nghiệm các giả thuyết kinh tế và ước tính các tham số kinh tế chủ yế thông qua phương pháp HỒI QUY BỘI SỐ, mặc dù đôi khi thông qua việc sử dụng phương pháp luận phức tạp hơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

經濟地理學 · 经济增加值 · 经济增长率 · 经济衰退的 · 經濟主義 · 經濟昆蟲 · 經濟核算 · 經濟雜交