经济衰退的

kinh tể suy thối đích

Hán Việt: kinh tể suy thối đích

Tổng quan

giảm sút; sa sút; suy thoái, dẫn đến sự suy thoái; gây ra tình trạng suy thoái

Cấu tạo: 經 (kinh) + 濟 (tể) + 衰 (suy) + 退 (thối) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 suy thoái

Từ liên quan

Gần nghĩa

經濟地理學 · 经济增加值 · 经济增长率 · 经济计量学 · 經濟主義 · 經濟昆蟲 · 經濟核算 · 經濟雜交