经营农牧业

kinh doanh nông mục nghiệp

Hán Việt: kinh doanh nông mục nghiệp

Tổng quan

trại, trang trại, đồn điền, nông trường, khu nuôi thuỷ sản, trại trẻ, (như) farm,house, cày cấy, trồng trọt, cho thuê (nhân công), trông nom trẻ em (ở trại trẻ), trưng (thuê), làm ruộng

Cấu tạo: 經 (kinh) + 營 (doanh) + 農 (nông) + 牧 (mục) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh doanh nông nghiệp

Từ liên quan

Gần nghĩa

经营保险业 · 经营批发业 · 经营方式 · 经营牧场 · 经营费用 · 经营管理和维护 · 经营情况表 · 经营惨淡