經過

jīng guò kinh quá

Hán Việt: kinh quá · Pinyin: jīng guò

Tổng quan

đi qua | trải qua | quá trình | tiến trình | LT:個|个 rải qua. kinh quá kinh quá ☆Trải qua. 1. kinh qua; trải qua; đi qua; qua (nơi chốn, thời gian, động tác...); đã được。通過(處所、時間、動作等)。 從北京坐火車到廣州要經過武漢 từ Bắc Kinh mà ngồi xe lửa đi Quảng Châu thì phải qua Vũ Hán. 屋子經過打掃,乾淨多了。 nhà đã được quét dọn, sạch sẽ nhiều rồi. 這件事情是經過領導上縝密考慮的。 sự việc này đã được cấp trên xem xét kỹ càng rồi. 2. quá trình; tiến…

Cấu tạo: (kinh) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh quá kinh quá ☆Trải qua.
  • Cihui đi qua | trải qua | quá trình | tiến trình | LT:個|个 rải qua. kinh quá kinh quá ☆Trải qua. 1. kinh qua; trải qua; đi qua; qua (nơi chốn, thời gian, động tác...); đã được。通過(處所、時間、動作等)。 從北京坐火車到廣州要經過武漢 từ Bắc Kinh mà ngồi xe lửa đi Quảng Châu thì phải qua Vũ Hán. 屋子經過打掃,乾淨多了。 nhà đã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走過、通過。如:「待會兒經過超商,麻煩你順便帶瓶醬油回來好嗎?」《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.蔡茂》:「每所經過,吏人指以相示莫不榮之。」《三國演義》第一○回:「知操父經過,遂出境迎接。」 2.經由、透過。如:「經過爸媽的分析,我決定先投入職場歷練。」《儒林外史》第四五回:「不瞞大哥說,經過我愚弟兄看的地,一毫也沒得辨駁的!」 3.事情發展的過程、經歷。如:「目擊證人向警方說明車禍的經過。」清.徐珂《清稗類鈔.鑒賞類.大內藏萬年圖寶》:「《萬年圖寶》冊頁一大本,繪歷代錢幣,以金碧色摹畫逼肖。原器自伏羲、帝昊以至乾隆制錢,其間經過之幣制,悉載…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过(处所、时间、动作等)从北京坐火车到广州要~武汉 ㄧ屋子~打扫,干净多了ㄧ这件事情是~领导上缜密考虑的; 过程;经历 2.厂长向来宾报告建厂~ㄧ说说你探险的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①通过(处所、时间、动作等)从北京坐火车到广州要~武汉 ㄧ屋子~打扫,干净多了ㄧ这件事情是~领导上缜密考虑的。②过程;经历②厂长向来宾报告建厂~ㄧ说说你探险的~。

Eng

  • CC-CEDICT to pass|to go through|process|course|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to pass; to go through; process; course; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

经历 · 过程 · 通过