经验之谈

jīng yàn zhī tánkinh nghiệm chi đàm

Hán Việt: kinh nghiệm chi đàm · Pinyin: jīng yàn zhī tán

Tổng quan

"chinese_explanation": "言谈有实践作为根据、切实、可靠。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

言谈有实践作为根据、切实、可靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

談論自己實際經歷的話。表示所說十分真實可靠。如:「我說的句句都是經驗之談,你可千萬不能忘記!」

Cấu tạo: 經 (kinh) + 驗 (nghiệm) + 之 (chi) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 言谈有实践作为根据、
  • Biên soạn 切实、
  • Biên soạn 可靠。"}
  • Biên soạn words of wisdom M:¹zhǒng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言谈有实践作为根据、切实、可靠。

Eng

  • Cihui 經驗之談 īngyànzhītán n. words of wisdom M:¹zhǒng
  • Tần suất từ n. words of wisdom M:¹zhǒng

Từ liên quan

Gần nghĩa

经验主义 · 经验上的 · 经验丰富 · 经验论者 · 经验不够的 · 经验丰富的 · 经验主义的 · 经验主义者