經驗教訓
kinh nghiệm giáo huấn
Hán Việt: kinh nghiệm giáo huấn · Pinyin: jīng yàn jiào xùn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从多次实践中得到的知识或技能和从错误或挫折中得到的经验。
Eng
- Cihui 經驗教訓 īngyàn jiàoxun n. experience and lessons