綁赴市曹

bǎng fù shì cáo bảng phó thị tào

Hán Việt: bảng phó thị tào · Pinyin: bǎng fù shì cáo

Tổng quan

trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ) | giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Cấu tạo: (bảng) + (phó) + (thị) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ) | giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代處決死囚,為收警示的作用,多半將犯人帶到街市熱鬧處,當眾處死。如:「將死囚綁赴市曹,公開處決的場面,在當代已很少見。」

Eng

  • CC-CEDICT to bind up and take to the market (idiom); to take a prisoner to the town center for execution
  • Cihui to bind up and take to the market (idiom); to take a prisoner to the town center for execution