結婚生活

kết hôn sanh hoạt

Hán Việt: kết hôn sanh hoạt

Tổng quan

(pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn, do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con), riêng, đẻ hoang (đứa con)

Cấu tạo: (kết) + (hôn) + (sanh) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn, do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con), riêng, đẻ hoang (đứa con)