结构主义

jié gòu zhǔ yìkết cấu chủ nghĩa

Hán Việt: kết cấu chủ nghĩa · Pinyin: jié gòu zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa cấu trúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種新的哲學思潮,反對現象學及存在哲學,主張世界是實在的,一切事物絕對受自然法則所支配,人僅是這世界的一部分而已。

Cấu tạo: 結 (kết) + 構 (cấu) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa cấu trúc
  • Biên soạn 結構主義 iégòuzhǔyì n. <lg.> structuralism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種新的哲學思潮,反對現象學及存在哲學,主張世界是實在的,一切事物絕對受自然法則所支配,人僅是這世界的一部分而已。

Eng

  • Cihui structuralism

Đức

  • Handedict Strukturalismus (S, Soz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

结构助词 · 结构理论 · 结构化分析 · 结构式 · 结构性 · 结构拙劣的 · 结构牢固的 · 结构的