结节状的

kết tiết trạng đích

Hán Việt: kết tiết trạng đích

Tổng quan

mắc bệnh lao; có tính chất lao

Cấu tạo: 結 (kết) + 節 (tiết) + 狀 (trạng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dạng nốt

Từ liên quan

Gần nghĩa

结节多的 · 结节的 · 结节性硬化 · 结节线虫病 · 结节虫