绘画作品

hội họa tác phẩm

Hán Việt: hội họa tác phẩm

Tổng quan

sơn, thuốc màu, phấn (bôi má), đẹp như vẽ, sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn, ghi bằng sơn, sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi, vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồ

Cấu tạo: 繪 (hội) + 畫 (họa) + 作 (tác) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác phẩm hội họa

Từ liên quan

Gần nghĩa

绘画般地 · 绘画地 · 绘画的 · 绘画大师 · 绘画材料 · 绘画般的 · 作品集 · 绘画色