給…戴頭盔
Tổng quan
đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet, tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái, sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ, lái (con tàu), chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...), mũ cát, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
Nghĩa
Việt
- Cihui đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet, tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái, sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ, lái (con tàu), chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả…