給…戴手套

Tổng quan

bao tay, tất tay, găng, rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với, tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai, vừa như in, nhận lời thách thức, thách thức, mang bao tay vào, đeo găng vào

Cấu tạo: (cấp) + + (đái) + (thủ) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao tay, tất tay, găng, rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với, tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai, vừa như in, nhận lời thách thức, thách thức, mang bao tay vào, đeo găng vào